Nghĩa chính
- Cùng cảnh ngộtính từIn the same situation or predicament; having the same problems.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| row in the same boatđộng từ | động từ | Ở trong tình huống tương tự hoặc tương tự |
| be in the same boatcụm từ | cụm từ | Cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ |
| sail in the same boatcụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Cùng hành động, hành động chung |
Xuất hiện ở từ khác
- boatkết hợpcùng chung cảnh ngộ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . .Đừng tủi thân. Chúng ta cùng chung cảnh ngộ mà.
- , .
- .