Dịch

in the same boat

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cùng cảnh ngộtính từIn the same situation or predicament; having the same problems.

Cụm từ (phrase)

row in the same boatđộng từỞ trong tình huống tương tự hoặc tương tự
be in the same boatcụm từCùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ
sail in the same boatcụm từ(Nghĩa bóng) Cùng hành động, hành động chung

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . .Đừng tủi thân. Chúng ta cùng chung cảnh ngộ mà.
  • , .
  • .

AI