Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xe trượt tuyếtdanh từA small, light vehicle with runners, used recreationally, mostly by children, for sliding down snow-covered hills; no draft animal pulls it.
- Xe trượt chở hàngdanh từA vehicle on runners, used for conveying loads over the snow or ice, and often pulled by sled dogs.
- Xe trượt tuyết động cơdanh từA snowmobile.
- Đi xe trượt tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To ride a sled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sled dogdanh từ | danh từ | Các con chó, chẳng hạn như husky, kéo xe trượt tuyết như một phần của đội |
| ice sleddanh từ | danh từ | Xe trượt băng |
| sled headdanh từ | danh từ | Chấn thương chấn động hoặc chấn thương dưới chấn động do trượt băng, bao gồm trượt băng, bộ xương, trượt băng, trượt ống; điều đó theo khuôn mẫu khiến nạn nhân choáng váng hoặc đầu óc rối bời |
| spoon sleddanh từ | danh từ | Loại xe trượt bao gồm một tấm vật liệu để ôm mông và một tay cầm nhô ra phía trước để di chuyển |
| sled hockeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sledge hockey |
| rocket sleddanh từ | danh từ | Phương tiện được đẩy bằng tên lửa buộc phải chạy trên đường ray, được sử dụng cho mục đích thử nghiệm |
| ice sled hockeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sledge hockey. Pedantic form of sled hockey: phân biệt nó với môn khúc côn cầu trên xe trượt patin |
| snow sled shoveldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với snow scoop |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Xe hơi đầm nặng
- A car (automobile) or truck, usually called so with the implication of sledlike traits: heavy, low-slung, and prone to going fast but not braking or cornering particularly well.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sledNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisledde
- từ tiếng Hà Lan trung đạisledde
- từ tiếng Hạ Đức trung đạisledde
Cùng gốc (doublet)sleigh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đứa trẻ lao nhanh xuống đồi trên chiếc xe trượt tuyết của mình.
- "!" .Đi mau! Ông hét lên với những chú chó đang kéo xe trượt tuyết.
- , grandfather's .Chúng tôi thấy họ đi qua trên những chiếc xe trượt tuyết động cơ chiều nay, hướng về phía khu đất của ông nội họ.