Nghĩa chính
- Chấn thương chấn động hoặc chấn thương dưới chấn động do trượt băng, bao gồm trượt băng, bộ xương, trượt băng, trượt ống; điều đó theo khuôn mẫu khiến nạn nhân choáng váng hoặc đầu óc rối bờidanh từA concussion or subconcussive injury caused by tobogganing, including luging, skeleton, bobsledding, tubing; that stereotypically leaves the victim woozy or muddle-headed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sled headDạng gốc (base form)
- sled headsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ , ‘ ,’” . , . “ .”