Dịch

sled head

danh từ (noun)
UK/ˈslɛd ˈhɛd/

Nghĩa chính

  1. Chấn thương chấn động hoặc chấn thương dưới chấn động do trượt băng, bao gồm trượt băng, bộ xương, trượt băng, trượt ống; điều đó theo khuôn mẫu khiến nạn nhân choáng váng hoặc đầu óc rối bờidanh từA concussion or subconcussive injury caused by tobogganing, including luging, skeleton, bobsledding, tubing; that stereotypically leaves the victim woozy or muddle-headed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sled headDạng gốc (base form)
  2. sled headsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

sledhead

danh từ

sled-head

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • “ , ‘ ,’” . , . “ .”

AI