-head
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để tạo danh từ chỉ trạng thái; -Mui xehậu tốkhông đếm được (uncountable)Used to create nouns indicating a state; -hood.
- Dùng để tạo thành từ chỉ những người thường xuyên tập trung tâm trí vào một chủ đề, hoạt động cụ thể hoặc một loại thuốc hoặc chất kích thích cụ thể hoặc những người nghiện theo một cách nào đóhậu tốUsed to form words for people who regularly have their mind focused upon a particular subject, activity, or a specified drug or other substance, or who are addicted in some way.
- Dùng để tạo thành các từ để mô tả những người là người hâm mộ cuồng nhiệt của một thứ gì đó, đặc biệt là âm nhạchậu tốUsed to form words to describe people who are dedicated fans of something, especially music.
- Dùng với các từ khác để tạo thành những lời lăng mạ chung chung hoặc biểu tượng để biểu thị sự ngu ngốchậu tốUsed with other words to form generic insults or epithets to indicate stupidity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -headDạng gốc (base form)
- -headsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| head-to-headtrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Trực tiếp, một đối một |
| L-headdanh từ | danh từ | Kiểu bố trí van bên thông thường |
| T-headdanh từ | danh từ | Kiểu bố trí van bên |
| E-headdanh từ | danh từ | Người sử dụng ma túy MDMA hoặc thuốc lắc để giải trí |
| air-headdanh từ | danh từ | Kênh ngang cung cấp thông gió trong mỏ |
| gold-headtính từ | tính từ | Có hoặc đặc trưng bởi một cái đầu được tô màu, nghiêng hoặc trang trí bằng vàng |
| game-headdanh từ | danh từ | Đầu của thú săn được bảo quản bằng phương pháp phân loại nhằm mục đích trưng bày |
| P-Headdanh từ riêng | danh từ riêng | Biểu tượng PBS có hình đầu người, được sử dụng từ năm 1971 |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-hed
- từ tiếng Anh cổ*-hǣdu“-hood”
- từ tiếng German nguyên thủy*haidį̄“state, condition”
Cùng gốc (doublet)-hood
Ví dụ
- + - →
- + - →
- + - →