Nghĩa chính
- Chóng mặt hoặc lú lẫn do bị đánh nhiều lần vào đầutính từkhông so sánh (not comparable)Dizzy or confused due to repeat blows to the head.
- Hành xử một cách hoang mang hoặc choáng váng, đặc biệt là do các sự kiện tiêu cực lặp đi lặp lạitính từkhông so sánh (not comparable)Behaving in a bewildered or dazed manner, especially due to repeated negative events.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| punch drunk syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chronic traumatic encephalopathy |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , .
- '' -19 .
- .