Dịch

punch drunk

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chóng mặt hoặc lú lẫn do bị đánh nhiều lần vào đầutính từkhông so sánh (not comparable)Dizzy or confused due to repeat blows to the head.
  2. Hành xử một cách hoang mang hoặc choáng váng, đặc biệt là do các sự kiện tiêu cực lặp đi lặp lạitính từkhông so sánh (not comparable)Behaving in a bewildered or dazed manner, especially due to repeated negative events.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

punch drunk syndromedanh từĐồng nghĩa với chronic traumatic encephalopathy

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , .
  • '' -19 .
  • .

AI