Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)danh từA vehicle, generally pulled by an animal, which moves over snow or ice on runners, used for transporting persons or goods. (contrast "sled", which is smaller)
- Đi xe trượt tuyết, lái xe trượt tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To ride or drive a sleigh.
- Vận chuyển bằng xe trượt tuyếtđộng từngoại động từ (transitive)To transport (cargo, freight) via sleigh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sleigh beddanh từ | danh từ | Kiểu giường có chân và đầu giường cong hoặc cuộn, do đó giống như xe trượt tuyết hoặc xe trượt tuyết |
| sleigh belldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jingle bell |
| sleigh shoveldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với snow scoop |
| reindeer sleigh | Xe trượt tuyết tuần lộc kéo | |
| Nantucket sleigh ridedanh từ | danh từ | Ví dụ về việc một con cá voi bị kéo đi trên mặt nước bởi một con cá voi bị buộc bằng lao |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ranh mãnh
- Ranh mãnh, quỷ quyệtSly.
Ví dụ
- .Ông già Noel đi du lịch bằng xe trượt tuyết.
- !Hãy chuẩn bị xe trượt tuyết từ mùa hè!
- .Ông già Noel đi xe trượt tuyết.
Họ từ (word family)
cùng gốc sleighNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanslee
- từ tiếng Hà Lan trung đạislede
- từ tiếng German nguyên thủy*slidô
Cùng gốc (doublet)sled
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha