Dịch

sleigh

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)danh từA vehicle, generally pulled by an animal, which moves over snow or ice on runners, used for transporting persons or goods. (contrast "sled", which is smaller)
  2. Đi xe trượt tuyết, lái xe trượt tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To ride or drive a sleigh.
  3. Vận chuyển bằng xe trượt tuyếtđộng từngoại động từ (transitive)To transport (cargo, freight) via sleigh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleighNguyên thể (infinitive)
  2. sleighsSố nhiều (plural)
  3. sleighedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sleighingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sleigh beddanh từKiểu giường có chân và đầu giường cong hoặc cuộn, do đó giống như xe trượt tuyết hoặc xe trượt tuyết
sleigh belldanh từĐồng nghĩa với jingle bell
sleigh shoveldanh từĐồng nghĩa với snow scoop
reindeer sleighXe trượt tuyết tuần lộc kéo
Nantucket sleigh ridedanh từVí dụ về việc một con cá voi bị kéo đi trên mặt nước bởi một con cá voi bị buộc bằng lao

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ranh mãnh
  1. Ranh mãnh, quỷ quyệtSly.

Ví dụ

  • .Ông già Noel đi du lịch bằng xe trượt tuyết.
  • !Hãy chuẩn bị xe trượt tuyết từ mùa hè!
  • .Ông già Noel đi xe trượt tuyết.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanslee
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạislede
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slidô

Cùng gốc (doublet)sled

Ngôn ngữ khác

AI