sleight
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xảo quyệt, thủ đoạn, khéo léodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cunning; craft; artful practice.
- Mánh khóe khéo léo, thủ đoạn ranh mãnh, kỳ công khéo léodanh từđếm được (countable)An artful trick; sly artifice; a feat so dexterous that the manner of performance escapes observation.
- Thực hành khéo léo, sự khéo léo, kỹ năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dexterous practice; dexterity; skill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sleightDạng gốc (base form)
- sleightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sleight of handdanh từ | danh từ | Sự khéo léo cần thiết của đôi tay được sử dụng để thực hiện các trò ảo thuật và ảo ảnh |
Ví dụ
- , ?Nếu con người có nhiều mánh khóe để lo liệu việc của mình, thì người lên kế hoạch làm sao giữ được ngón tay của chính mình?
- not-so-deft .Anh ấy cố gắng che giấu sự vô năng của mình bằng một mánh khóe không mấy khéo léo.
- . .Anh ấy giỏi ảo thuật. Tôi không nhận ra đồng tiền đã biến mất.