Dịch

sleight

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xảo quyệt, thủ đoạn, khéo léodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cunning; craft; artful practice.
  2. Mánh khóe khéo léo, thủ đoạn ranh mãnh, kỳ công khéo léodanh từđếm được (countable)An artful trick; sly artifice; a feat so dexterous that the manner of performance escapes observation.
  3. Thực hành khéo léo, sự khéo léo, kỹ năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dexterous practice; dexterity; skill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleightDạng gốc (base form)
  2. sleightsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sleight of handdanh từSự khéo léo cần thiết của đôi tay được sử dụng để thực hiện các trò ảo thuật và ảo ảnh

Ví dụ

  • , ?Nếu con người có nhiều mánh khóe để lo liệu việc của mình, thì người lên kế hoạch làm sao giữ được ngón tay của chính mình?
  • not-so-deft .Anh ấy cố gắng che giấu sự vô năng của mình bằng một mánh khóe không mấy khéo léo.
  • . .Anh ấy giỏi ảo thuật. Tôi không nhận ra đồng tiền đã biến mất.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisleighte
  2. từ tiếng Bắc Âu cổslœgð“cunning”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slōgiþō

Cùng gốc (doublet)slyslöjd

AI