Dịch

tracheate

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có khí quảntính từkhông so sánh (not comparable)Having tracheae.
  2. Các động vật chân đốt có khí quản; một trong những khí quảndanh từAny arthropod with tracheae; one of the Tracheata.

Họ từ (word family)

cùng gốc tracheate

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xem tracheary
  1. To form tracheae

AI