tracheate
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khí quảntính từkhông so sánh (not comparable)Having tracheae.
- Các động vật chân đốt có khí quản; một trong những khí quảndanh từAny arthropod with tracheae; one of the Tracheata.
Họ từ (word family)
cùng gốc tracheate1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xem tracheary
- To form tracheae