Dịch

throaty

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được sản xuất trong cổ họng; có chất lượng thô hoặc thô như âm thanh phát ra trong cổ họngtính từProduced in the throat; having a rough or coarse quality like a sound produced in the throat.
  2. Có vạt da hoặc da thừa chảy xệ dưới cổ. (của gia súc hoặc chó)tính từHaving a dewlap or excess skin hanging under the neck. (of livestock or dogs)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throatyDạng gốc (base form)
  2. throatierSo sánh hơn (comparative)
  3. throatiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • […] , .

AI