throaty
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được sản xuất trong cổ họng; có chất lượng thô hoặc thô như âm thanh phát ra trong cổ họngtính từProduced in the throat; having a rough or coarse quality like a sound produced in the throat.
- Có vạt da hoặc da thừa chảy xệ dưới cổ. (của gia súc hoặc chó)tính từHaving a dewlap or excess skin hanging under the neck. (of livestock or dogs)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- throatyDạng gốc (base form)
- throatierSo sánh hơn (comparative)
- throatiestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- […] , .