Nghĩa chính
- Cổdanh từThe neck.
- Phần giống cổdanh từThe necklike portion of an organ or part of the body.
- Cổ tử cungdanh từThe cervix uteri, or lower, narrow portion of the uterus where it joins with the top end of the vagina.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cervixDạng gốc (base form)
- cervixesSố nhiều (plural)
- cervices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cervix uteridanh từ | danh từ | Cổ tử cung |
Họ từ (word family)
cùng gốc cervixNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcervīx“neck”
Ví dụ
- Madeleine's , , .Tôi áp hai tay lên đôi má nóng hổi của Madeleine, khum tay lại thành một chiếc chén nâng lấy cổ cô ấy, rồi nghiêng đầu cô ấy sang một bên.
- .Tầm soát liên quan đến việc lấy một mẫu tế bào nhỏ từ cổ tử cung và tìm virus HPV nguy cơ cao có thể phát triển thành ung thư nếu không được điều trị.
- . ?Cô ấy đang chuyển dạ. Cổ tử cung đã mở rộng bao nhiêu rồi?