Nghĩa chính
- (thuộc) cổtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the neck.
- (thuộc) cổ tử cungtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the cervix.
- Dạng rút gọn của cervical vertebradanh từEllipsis of cervical vertebra.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cervicalDạng gốc (base form)
- cervicalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cervical cancerdanh từ | danh từ | Ung thư cổ tử cung |
| cervical collardanh từ | danh từ | Nẹp cổ cố định |
| cervical screening | Tầm soát cổ tử cung | |
| cervical smeardanh từ | danh từ | Xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung |
| cervical spinedanh từ | danh từ | Cột sống cổ |
| cervical vertebradanh từ | danh từ | Đốt sống cổ |
| cervical capdanh từ | danh từ | Dụng cụ tránh thai nhỏ bằng cao su hoặc silicone vừa khít với cổ tử cung và cố định tại chỗ bằng lực hút hoặc độ nhớt bề mặt |
| cervical canaldanh từ | danh từ | Ống phẳng, hình trục chính của cổ tử cung (cổ tử cung), thông với khoang tử cung và âm đạo |
Ví dụ
- .Mary bị thoát vị đĩa đệm cột sống cổ.
- .Mọi loài động vật có vú đều có bảy đốt sống cổ.
- ?Người chuyển giới nam có nên đi xét nghiệm tầm soát cổ tử cung không?
Họ từ (word family)
cùng gốc cervicalNguồn gốc (etymology)
cervic--al
- mượn từ tiếng Phápcervical
- từ tiếng Latinh mớicervīcālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha