cervical
B2tính từ (adjective)
/θeɾbiˈkal/
Nghĩa chính
- Thuộc cổ, thuộc đốt sống cổtính từcervical
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cervicalDạng gốc (base form)
- cervicalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| latigazo cervicaldanh từ | danh từ | Đòn roi |
| vértebra cervical | Đốt sống cổ |
Ví dụ
- , .Anh ấy suốt đêm để đầu treo trong không khí, và điều đó gây ra thoái hoá khớp cổ mà anh hiện có.
- .Mọi loài thú có bảy đốt sống cổ.
- .Thật hiếm khi người trẻ bị đau cổ.
Họ từ (word family)
cùng gốc cervicalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh