Dịch

chug

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tiếng máy nổdanh từA dull, fairly quick explosive or percussive sound, as if made by a labouring engine.
  2. Ngụm lớndanh từA large gulp of drink.
  3. Thuyền Cuba tự chếdanh từA homemade Cuban boat, built to carry emigrants to the USA, and often abandoned upon arrival.
  4. Nổ lạch cạchđộng từnội động từ (intransitive)To make dull explosive sounds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chugNguyên thể (infinitive)
  2. chugsSố nhiều (plural)
  3. chuggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chuggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chug sthuống cạn cái gì

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Người Mỹ bản địa
  1. A person of Native American descent.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

chihuahuapug

động từ

charitymug“to violently rob on the street”

Ví dụ

  • .Anh ấy uống bia trong ba ngụm.
  • .Chúng tôi đang di chuyển ầm ạch dọc con đường nhỏ thì động cơ tắt ngóm.
  • , sun-baked , , .Bên ngoài, phía sau sân ga bị nắng nung nóng, một nhà máy xay lúa hoạt động đều đều ở đằng xa, và những người khuân vác đẫm mồ hôi dỡ các bao gạo từ những chiếc xe bò kêu cọt kẹt.

AI