Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tiếng máy nổdanh từA dull, fairly quick explosive or percussive sound, as if made by a labouring engine.
- Ngụm lớndanh từA large gulp of drink.
- Thuyền Cuba tự chếdanh từA homemade Cuban boat, built to carry emigrants to the USA, and often abandoned upon arrival.
- Nổ lạch cạchđộng từnội động từ (intransitive)To make dull explosive sounds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chug sthuống cạn cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)butt chugUống rượu qua hậu môn, dẫn đến nhiễm độc nhanh chóngchug-wagonPhương tiện cơ giới đời đầu để lái trên đất liền (như ô tô, xe tải hoặc máy kéo), đặc biệt là ô tô; xe ngựa không ngựaplug and chugKỹ thuật trong đó các giá trị được nhập vào để có được câu trả lời bằng số mà không cần bất kỳ kỹ năng giải quyết vấn đề nào
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Người Mỹ bản địa
- A person of Native American descent.
Họ từ (word family)
cùng gốc chugVí dụ
- .Anh ấy uống bia trong ba ngụm.
- .Chúng tôi đang di chuyển ầm ạch dọc con đường nhỏ thì động cơ tắt ngóm.
- , sun-baked , , .Bên ngoài, phía sau sân ga bị nắng nung nóng, một nhà máy xay lúa hoạt động đều đều ở đằng xa, và những người khuân vác đẫm mồ hôi dỡ các bao gạo từ những chiếc xe bò kêu cọt kẹt.
Xuất hiện ở từ khác
- downđồng nghĩatừ lóng chỉ việc uống liên tục không dừng.