Dịch

dicky

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Con rậndanh từA louse.
  2. Dicky dirty = áo sơ mi, nghĩa là áo sơ mi có cổdanh từDicky dirt = a shirt, meaning a shirt with a collar.
  3. Áo có thể tháo rời mặt trước, cổ áo hoặc yếmdanh từA detachable shirt front, collar or bib.
  4. Trong tình trạng xấu; yếu đuối, bị lỗi, không đáng tin cậy, nghi ngờ, rắc rốitính từIn bad condition; weak, faulty, unreliable, doubtful, troublesome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dickyDạng gốc (base form)
  2. dickiesSố nhiều (plural)
  3. dickierSo sánh hơn (comparative)
  4. dickiestSo sánh nhất (superlative)

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 1
Khoang chứa hành lý của xe kiểu sedan/saloon
  1. The luggage storage compartment of a sedan/saloon style car.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hà Landek“a cover”
danh từ, tính từ

dick-y

Ví dụ

  • ?
  • .
  • , .

AI