Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Nuôi nấng, nuôi dưỡng, dạy dỗđộng từngoại động từ (transitive)To bring up to maturity, as offspring; to educate; to instruct; to foster.
- Chăn nuôi, nuôiđộng từngoại động từ (transitive)To breed and raise.
- Ở phía sau, đằng sautính từkhông so sánh (not comparable)Being behind, or in the hindmost part; hindmost.
- Phía sau, phần đuôidanh từThe back or hindmost part; that which is behind, or last in order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rearNguyên thể (infinitive)
- rearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rearingPhân từ I (present participle)
- rearerSo sánh hơn (comparative)
- more rearSo sánh hơn (comparative)
- rearestSo sánh nhất (superlative)
- most rearSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rear sb/sthnuôi ai/cái gì
- rear sthnuôi cái gì
- rear (up)nhổm dậy
Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Động từ (verb) 13
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Chồm lên
- nội động từ (intransitive)Chồm lên, dựng vóTo rise up on the hind legs.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc rearNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạireren“to raise”
- từ tiếng Anh cổrǣran“to raise, set upright, promote, exalt, begin, create, give rise to, excite, rouse, arouse, stir up”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*raiʀijan
Cùng gốc (doublet)raise
tính từ, trạng từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạirere
- từ tiếng Anglo-Normanrere
- từ tiếng Latinhretro
Cùng gốc (doublet)retro
động từ
- từ tiếng Anh trung đạireren
- từ tiếng Anh cổhrēran“to move, shake, agitate”
- từ tiếng German nguyên thủy*hrōzijaną“to stir”
Ví dụ
- , .Cậu ấy cần một người cha che chở thời niên thiếu và nuôi dạy nên người có đạo đức.
- .Anh ấy đã học cách chăn nuôi gia súc.
- , .Con ngựa hoảng sợ và vì thế chồm hai chân sau lên.