Dịch

rear

B2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈɹɪː/US/ˈɹɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Nuôi nấng, nuôi dưỡng, dạy dỗđộng từngoại động từ (transitive)To bring up to maturity, as offspring; to educate; to instruct; to foster.
  2. Chăn nuôi, nuôiđộng từngoại động từ (transitive)To breed and raise.
  3. Ở phía sau, đằng sautính từkhông so sánh (not comparable)Being behind, or in the hindmost part; hindmost.
  4. Phía sau, phần đuôidanh từThe back or hindmost part; that which is behind, or last in order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rearNguyên thể (infinitive)
  2. rearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rearingPhân từ I (present participle)
  5. rearerSo sánh hơn (comparative)
  6. more rearSo sánh hơn (comparative)
  7. rearestSo sánh nhất (superlative)
  8. most rearSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rear sb/sthnuôi ai/cái gì
  • rear sthnuôi cái gì
  • rear (up)nhổm dậy

18 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Chồm lên
  1. nội động từ (intransitive)Chồm lên, dựng vóTo rise up on the hind legs.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở phía sau
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireren“to raise”
  2. từ tiếng Anh cổrǣran“to raise, set upright, promote, exalt, begin, create, give rise to, excite, rouse, arouse, stir up”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*raiʀijan

Cùng gốc (doublet)raise

tính từ, trạng từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirere
  2. từ tiếng Anglo-Normanrere
  3. từ tiếng Latinhretro

Cùng gốc (doublet)retro

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireren
  2. từ tiếng Anh cổhrēran“to move, shake, agitate”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hrōzijaną“to stir”

Ví dụ

  • , .Cậu ấy cần một người cha che chở thời niên thiếu và nuôi dạy nên người có đạo đức.
  • .Anh ấy đã học cách chăn nuôi gia súc.
  • , .Con ngựa hoảng sợ và vì thế chồm hai chân sau lên.

AI