Nghĩa chính
- Nhảy chồm lênđộng từTo spring forward on the hind legs.
- Điệu đà, nhảy nhót khoe mẽđộng từTo strut about in a showy manner.
- Động tác nhảy chồmdanh từA prancing movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc pranceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprancen
Ví dụ
- , .Con gái của John đang nhảy nhót tưng bừng quanh phòng khách, tập luyện cho buổi khiêu vũ ở trường của con bé.
- ,Dường như có một chút động tác nhảy chồm đắc thắng trong cử động của anh ta,