Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prancesome
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng hoặc được đánh dấu bằng cách chồm lên
tính từ
Characterised or marked by prancing
Nguồn gốc
(etymology)
prance
+
-some
Ví dụ
Did
you
ever
stop
to
wonder
Why
,
in
Berkeley
,
our
police
Are
such
handsome
and
such
prancesome
,
Stalwart
guardians
of
the
peace
?
Now
the
hung
and
prancesome
Yince
of
Wales
was
on
deck
and
anxious
to
give
me
a
natural
.
AI
1
Đặc trưng hoặc được đánh dấu bằng cách chồm lên
1
Đặc trưng hoặc được đánh dấu bằng cách chồm lên
1
Đặc trưng hoặc được đánh dấu bằng cách chồm lên