Nghĩa chính
- sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lạiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To change the order, position, or time of something that has already been arranged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rearrangeNguyên thể (infinitive)
- rearrangesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rearrangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rearrangingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rearrange sth/sb/yourselfsắp xếp lại cái gì/ai/bản thân
- rearrange sththay đổi lịch cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rearrange a meeting | Dời lại cuộc họp | |
| rearrange an appointment | Đổi lại lịch hẹn | |
| rearrange furniture | Kê lại đồ đạc | |
| rearrange the schedule | Sắp xếp lại lịch trình | |
| rearrange one's gutsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với rearrange one's insides |
| rearrange one's insidesđộng từ | động từ | Quan hệ tình dục qua đường hậu môn hoặc âm đạo, thường là theo cách hung hãn |
| rearrange someone's gutsđộng từ | động từ | Thâm nhập tình dục vào hậu môn hoặc âm đạo của ai đó một cách sâu sắc và mạnh mẽ |
| rearrange someone's faceđộng từ | động từ | Đấm vào mặt ai đó |
Họ từ (word family)
cùng gốc rearrangeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , .Khi mở rộng tuyến tàu điện ngầm Piccadilly Line, bốn đường ray đã được sắp xếp lại để chạy song song; tàu điện ngầm chạy trên đôi ray ở giữa không có ke ga tại Stamford Brook và Chiswick Park, còn tàu tuyến District chạy trên các đường ray ngoài cùng.
- ?Bạn đã sắp xếp lại đồ đạc à?
- .Đưa chìa khóa đây không thì tôi đấm nát mặt đấy.