Dịch

rearrange

B1TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

  1. sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lạiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To change the order, position, or time of something that has already been arranged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rearrangeNguyên thể (infinitive)
  2. rearrangesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rearrangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rearrangingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rearrange sth/sb/yourselfsắp xếp lại cái gì/ai/bản thân
  • rearrange sththay đổi lịch cái gì

Cụm từ (phrase)

rearrange a meetingDời lại cuộc họp
rearrange an appointmentĐổi lại lịch hẹn
rearrange furnitureKê lại đồ đạc
rearrange the scheduleSắp xếp lại lịch trình
rearrange one's gutsđộng từĐồng nghĩa với rearrange one's insides
rearrange one's insidesđộng từQuan hệ tình dục qua đường hậu môn hoặc âm đạo, thường là theo cách hung hãn
rearrange someone's gutsđộng từThâm nhập tình dục vào hậu môn hoặc âm đạo của ai đó một cách sâu sắc và mạnh mẽ
rearrange someone's faceđộng từĐấm vào mặt ai đó

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sắp xếp lại

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ; , .Khi mở rộng tuyến tàu điện ngầm Piccadilly Line, bốn đường ray đã được sắp xếp lại để chạy song song; tàu điện ngầm chạy trên đôi ray ở giữa không có ke ga tại Stamford Brook và Chiswick Park, còn tàu tuyến District chạy trên các đường ray ngoài cùng.
  • ?Bạn đã sắp xếp lại đồ đạc à?
  • .Đưa chìa khóa đây không thì tôi đấm nát mặt đấy.

AI