Dịch

recast

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đúc lại, ném lạiđộng từTo cast or throw again.
  2. Tái tạo, biến đổi lạiđộng từTo reproduce in a new form.
  3. Phân công lại vai diễnđộng từngoại động từ (transitive)To assign (roles in a play or performance) to different actors.
  4. Sự đúc lạidanh từThe act or process of recasting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recastNguyên thể (infinitive)
  2. recastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. recastedQuá khứ (past simple)
  4. recastingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recast sth (as sth)diễn đạt lại cái gì (thành cái gì)
  • recast sb (as sth)phân vai lại cho ai (vào vai gì)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Đúc lại
  1. To mould again.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • assayes, running-race, .các quý ông La Mã trang bị vũ khí tận răng, giữa cuộc đua ngựa của họ, sẽ liên tục đổi ngựa cho nhau qua lại.
  • , .Toàn bộ quả chuông đã phải được đúc lại dù nó chỉ có một vết nứt nhỏ, khó thấy.
  • , Laibson, , long-delayed […]Theo nhà sản xuất As the World Turns, Michael Laibson, quyết định thay diễn viên cho vai diễn này đã được đưa ra, bởi vì các nhà sản xuất và biên kịch cảm thấy khán giả sẽ khó chịu nếu nhân vật Betsy biến mất quá sớm sau đám cưới bị trì hoãn lâu ngày […]

AI