rearrangement
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự sắp xếp lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of rearranging.
- Phản ứng sắp xếp lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rearrangement reaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rearrangementDạng gốc (base form)
- rearrangementsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cope rearrangementdanh từ | danh từ | Quá trình đồng phân hóa nhiệt (thường thuận nghịch) của 1,5-diene để tạo ra đồng phân regio ổn định hơn |
| Wolff rearrangementdanh từ | danh từ | Phản ứng trong đó hợp chất α-diazocarbonyl biến đổi thành xeton và sau đó thành nhiều hợp chất khác |
| Brook rearrangementdanh từ | danh từ | Phản ứng sắp xếp lại tên trong đó nhóm organosilyl chuyển đổi vị trí với một proton hydroxyl qua liên kết cộng hóa trị carbon-oxy dưới tác dụng của một bazơ, tạo ra silyl ete |
| Lossen rearrangementdanh từ | danh từ | Sự chuyển đổi este hydroxamate thành isocyanate, thường sử dụng dẫn xuất O-acyl, sulfonyl hoặc phosphoryl O |
| allylic rearrangementdanh từ | danh từ | Phản ứng hữu cơ trong đó liên kết đôi trong hợp chất hóa học allyl chuyển sang nguyên tử carbon tiếp theo, gặp phải trong quá trình thay thế nucleophilic |
| Claisen rearrangementdanh từ | danh từ | Phản ứng hóa học hình thành liên kết cacbon-cacbon mạnh mẽ, trong đó việc đun nóng allyl vinyl ete bắt đầu sự sắp xếp lại [3,3]-sigmatropic để tạo ra cacbonyl γ,δ-không bão hòa |
| Curtius rearrangementdanh từ | danh từ | Sự phân hủy nhiệt của acyl azide thành isocyanate làm mất khí nitơ. Sau đó isocyanate bị tấn công bởi nhiều loại nucleophile như nước, rượu và amin để tạo ra dẫn xuất amin, carbamate hoặc urê sơ cấp tương ứng |
| Hofmann rearrangementdanh từ | danh từ | Phản ứng hữu cơ của amit bậc một với amin bậc một có ít hơn một nguyên tử cacbon. Nó liên quan đến quá trình oxy hóa nitơ sau đó sắp xếp lại carbonyl và nitơ để tạo ra chất trung gian isocyanate |
Họ từ (word family)
cùng gốc rearrangementNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha