Dịch

retro

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɹɛt.ɹəʊ/US/ˈɹɛt.ɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hoài cổ, mang phong cách cổ điểntính từOf, or relating to, the past, past times, or the way things were.
  2. Có hiệu lực hồi tốtính từAffecting things past; retroactive, ex post facto.
  3. Phong cách hoài cổ, thời trang xưadanh từkhông đếm được (uncountable)Past fashions or trends.
  4. Viết tắt của retrorocketdanh từđếm được (countable)Abbreviation of retrorocket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retroDạng gốc (base form)
  2. retrosSố nhiều (plural)
  3. retroesSố nhiều (plural)
  4. more retroSo sánh hơn (comparative)
  5. most retroSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

retro designThiết kế mang phong cách xưa
retro fashionThời trang hoài cổ
retro lookVẻ ngoài cổ điển
retro stylePhong cách hoài cổ
retro-tiền tốTrở lại hoặc lùi lại
retro-noirdanh từTiểu thể loại bắt chước hoặc tái tạo gần giống tính thẩm mỹ và lối chuyển thể của thể loại noir cổ điển
retro-moderntính từCó các yếu tố thiết kế từ các phong trào hiện đại của những năm 1920, 30, 40 hoặc 50
retro runningdanh từChạy lùi như một hình thức tập thể dục hoặc vật lý trị liệu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Viết tắt của retrospective
  1. đếm được (countable)Abbreviation of retrospective.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprétro
  2. từ tiếng Latinhretro

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Leacock's 1981 , , . Brooks's .Bộ phim chân dung Louise Brooks năm 1981 của Richard Leacock đã được trình chiếu trong một đợt chiếu lại phim của bà Brooks tại Trung tâm Nghệ thuật Walker.
  • , .Anh ấy có chút nét hoài cổ khi mặc quần yếm lái chiếc xe ba bánh giao hàng.
  • .Không gian hoài cổ của quán cà phê này rất thu hút giới trẻ.

AI