Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hoài cổ, mang phong cách cổ điểntính từOf, or relating to, the past, past times, or the way things were.
- Có hiệu lực hồi tốtính từAffecting things past; retroactive, ex post facto.
- Phong cách hoài cổ, thời trang xưadanh từkhông đếm được (uncountable)Past fashions or trends.
- Viết tắt của retrorocketdanh từđếm được (countable)Abbreviation of retrorocket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retroDạng gốc (base form)
- retrosSố nhiều (plural)
- retroesSố nhiều (plural)
- more retroSo sánh hơn (comparative)
- most retroSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retro design | Thiết kế mang phong cách xưa | |
| retro fashion | Thời trang hoài cổ | |
| retro look | Vẻ ngoài cổ điển | |
| retro style | Phong cách hoài cổ | |
| retro-tiền tố | tiền tố | Trở lại hoặc lùi lại |
| retro-noirdanh từ | danh từ | Tiểu thể loại bắt chước hoặc tái tạo gần giống tính thẩm mỹ và lối chuyển thể của thể loại noir cổ điển |
| retro-moderntính từ | tính từ | Có các yếu tố thiết kế từ các phong trào hiện đại của những năm 1920, 30, 40 hoặc 50 |
| retro runningdanh từ | danh từ | Chạy lùi như một hình thức tập thể dục hoặc vật lý trị liệu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của retrospective
- đếm được (countable)Abbreviation of retrospective.
Họ từ (word family)
cùng gốc retroNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprétro
- từ tiếng Latinhretro
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Leacock's 1981 , , . Brooks's .Bộ phim chân dung Louise Brooks năm 1981 của Richard Leacock đã được trình chiếu trong một đợt chiếu lại phim của bà Brooks tại Trung tâm Nghệ thuật Walker.
- , .Anh ấy có chút nét hoài cổ khi mặc quần yếm lái chiếc xe ba bánh giao hàng.
- .Không gian hoài cổ của quán cà phê này rất thu hút giới trẻ.