Dịch

retro running

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛt.ɹəʊ ˈɹʌniŋ/US/ˈɹɛt.ɹoʊ ˈɹʌnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Chạy lùi như một hình thức tập thể dục hoặc vật lý trị liệudanh từkhông đếm được (uncountable)Running backwards as a form of exercise or physical therapy.

AI