Dịch

retrospective

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌɹɛt.ɹə(ʊ)ˈspɛk.tɪv/nguồnUS/ˌɹɛtɹəˈspɛktɪv/

Nghĩa chính

  1. Thuộc về quá khứtính từOf, relating to, or contemplating the past.
  2. Nhìn lại quá khứtính từLooking backwards.
  3. Có hiệu lực hồi tốtính từAffecting or influencing past things; retroactive.
  4. Triển lãm hồi cốdanh từAn exhibition of works from an extended period of an artist's activity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retrospectiveDạng gốc (base form)
  2. retrospectivesSố nhiều (plural)
  3. more retrospectiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most retrospectiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

retrospective memorydanh từViệc ghi nhớ thông tin từ quá khứ
retrospective determinismdanh từNgụy biện bao gồm việc lập luận rằng vì một điều gì đó đã xảy ra nên nó chắc chắn sẽ xảy ra

Nguồn gốc (etymology)

retrospect-ive

  1. từ tiếng Latinhretrōspectus

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Sau khi xem xét lại hồ sơ bệnh nhân, cha mẹ của những bệnh nhân đủ điều kiện đã được liên hệ qua điện thoại để cung cấp thông tin về nghiên cứu.
  • .Chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp bằng một cái nhìn hồi tưởng về năm qua.
  • Matisse .Kirsty đã đến phòng tranh nghệ thuật để xem triển lãm hồi cố về Matisse.

AI