forward-looking
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến tương lai; có những quan điểm hiện đại; tiên tiếntính từHaving an interest in the future, and planning for it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forward-lookingDạng gốc (base form)
- more forward-lookingSo sánh hơn (comparative)
- most forward-lookingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forward-lookingnessdanh từ | danh từ | Chất lượng hoặc trạng thái hướng tới tương lai |
Ví dụ
- một công ty trẻ, tiên tiến
- , […], .
- , "" "Management's ," .
Xuất hiện ở từ khác
- lookingkết hợptiến bộ, nhìn xa trông rộng