Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lính bộ binh Anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A British infantryman, especially one from World War I. Ellipsis of Tommy Atkins.
- Thanh vặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tommy bar.
- Súng Tommydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Short for Tommy gun
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tommyDạng gốc (base form)
- tommiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tommy atkinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Tommy Atkins |
| tommy bardanh từ | danh từ | Thanh vặn |
| tommy gun | Súng tiểu liên | |
| tommy rot | Lời nói nhảm nhí | |
| Tommy Kdanh từ | danh từ | Sốt cà chua |
| tommy boydanh từ | danh từ | Người ngốc nghếch, vụng về nhưng đáng yêu; một thuật ngữ của sự quý mến |
| soft tommydanh từ | danh từ | Bánh mì mềm, trái ngược với bánh quy cứng hoặc bánh quy biển |
| Texas Tommydanh từ | danh từ | Động tác khiêu vũ phổ biến vào đầu thế kỷ 20 và hiện nay là điệu nhảy đu dây, trong đó người dẫn đầu đưa tay của người theo dõi ra sau lưng người theo dõi và kéo họ vào một lượt |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Bánh mì nhỏ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bread or breadlike foodstuff, generally a penny roll.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tommyVí dụ
- .Lợn con Tommy của tôi thích lê.
- .Tommy gọi trà và bánh mì.
- .Tommy là một người tốt.