Dịch

soft tommy

danh từ (noun)
UK/ˈsɒft ˈtɒmi/US/ˈsɔft ˈtɑmi/

Nghĩa chính

  1. Bánh mì mềm, trái ngược với bánh quy cứng hoặc bánh quy biểndanh từkhông đếm được (uncountable)Soft bread, as opposed to hardtack or sea biscuit.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI