Dịch

untie

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cởi, tháođộng từngoại động từ (transitive)To loosen, as something interlaced or knotted; to disengage the parts of.
  2. Gỡ, tháo, giải phóngđộng từngoại động từ (transitive)To free from fastening or from restraint; to let loose; to unbind.
  3. Giải quyết, làm sáng tỏđộng từTo resolve; to unfold; to clear.
  4. Tự tuột, tuột rađộng từnội động từ (intransitive)To become untied or loosed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. untieNguyên thể (infinitive)
  2. untiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. untiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. untying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  5. untieingPhân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • untie sthcởi cái gì, tháo cái gì

Cụm từ (phrase)

untie a knotTháo nút thắt
untie shoesCởi giày

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hủy liên kết
  1. ngoại động từ (transitive)In the Perl programming language, to undo the process of tying, so that a variable uses default instead of custom functionality.

Ví dụ

  • để tháo một nút thắt
  • , / .Dù ngươi có thả lỏng những cơn gió, và để chúng chống lại các nhà thờ.
  • INI , . !Sau khi hoàn tất với tệp INI, tất cả những gì bạn cần làm là ngắt kết nối bảng băm. Khi đó bạn thực sự hoàn thành!

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiuntien
  2. từ tiếng Anh cổuntīġan“to untie”

AI