desatar
B2động từ (verb)
/desaˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Cởi, tháo, mởđộng từto untie, undo, unfasten, unleash
- Gây ra, khơi mào, châm ngòiđộng từto provoke, set off, trigger (especially suddenly)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể desatarDanh động từ desatandoPhân từ desatado
| Presente | |
|---|---|
| yo | desato |
| tú | desatas |
| él/ella/Ud. | desata |
| nosotros | desatamos |
| vosotros | desatáis |
| ellos/Uds. | desatan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desatar la ira | Trút cơn thịnh nộ | |
| desatar la furia | Châm ngòi cơn thịnh nộ | |
| no atar ni desatarđộng từ | động từ | Không đạt được tiến bộ nào; không đi đến đâu nhanh chóng |
| desatar un temporal | Gây ra bão lớn | |
| desatar una masacre | Gây ra cuộc thảm sát | |
| desatar un escándalo | Làm bùng nổ bê bối | |
| desatar una tormenta | Gây ra cơn bão |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Ai biết cách mà lửa bùng lên không?
- , .Khi một sợi chỉ đã được buộc, rất khó tháo ra.
- ¿ ?Liệu có thể bùng lên một cuộc nội chiến không?