Dịch

tin

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thiếcdanh từkhông đếm được (uncountable)A malleable, ductile, metallic element, resistant to corrosion, with atomic number 50 and symbol Sn.
  2. Tôn tráng thiếcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Iron or steel sheet metal that is coated with tin as an anticorrosion protectant.
  3. Được làm bằng thiếctính từkhông so sánh (not comparable)Made of tin.
  4. Đóng hộpđộng từngoại động từ (transitive)To place into a metal can (ie. a tin; be it tin, steel, aluminum) in order to preserve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tinNguyên thể (infinitive)
  2. tinsSố nhiều (plural)
  3. tinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tinningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tin of sthhộp gìa tin of beans/soupmột hộp đậu/súp

Cụm từ (phrase)

tin candanh từLon thiếc, hộp thiếc
tin foilGiấy thiếc, giấy bạc
tin openerdanh từĐồ khui đồ hộp
tin platedanh từTấm thép mỏng được phủ một lớp thiếc để chống gỉ; dùng để làm lon, lợp mái nhà, v.v
tin roofMái tôn
tin goddanh từVị thần giả, đặc biệt là một tên bạo chúa nhỏ mọn, một người lạm dụng hoặc vượt quá quyền lực của mình đối với người khác theo những cách nhỏ mọn
tin mandanh từNgười lính đồ chơi hoặc hình người khác được làm từ thiếc
black tindanh từQuặng thiếc (cassiterit), khi đã được mài, đóng dấu và rửa sạch, sẵn sàng để nấu chảy. Nó ở dạng bột màu đen, giống như cát mịn

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Hộp
  1. đếm được (countable)An airtight container, made of tin-coated steel (called tinplate or tin), (formerly) tin, aluminium, or another metal, used to preserve food, or hold a liquid or some other product.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hộp
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitin
  2. từ tiếng Anh cổtin
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tin

Ví dụ

  • , .Mái nhà được làm bằng tôn, và nó đã được cắt bằng kìm cắt tôn.
  • , , .Các lon rỗng, thùng và hộp nhựa được tái chế trong thùng xanh.
  • [] , , , [ernacle] - '' .Thực ra ông ấy là một nhân vật lớn ở nhà nguyện Baptist, được người địa phương gọi là Nhà tạm Thiếc - còn gia đình tôi thì theo đạo còn chú Ezekiel là người không tin đạo.

AI