Dịch

pewter

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpjuːtə/US/ˈpjutɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hợp kim thiếcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alloy of approximately 93–98% tin and 1–2% copper, and the balance of antimony.
  2. Hợp kim thiếc chìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alloy of tin and lead.
  3. Có màu xám thiếc, xám xỉntính từkhông so sánh (not comparable)Of a dark, dull grey colour, like that of the metal.
  4. Mạ thiếc, phủ thiếcđộng từngoại động từ (transitive)To coat with pewter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pewterNguyên thể (infinitive)
  2. pewtersSố nhiều (plural)
  3. pewteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pewteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Mexican pewterdanh từHợp kim của nhôm, đồng và silica

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đồ thiếc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Items made of pewter; pewterware.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipeutre
  2. từ tiếng Pháp cổpeautre
  3. từ tiếng Latinh bình dân*peltrum“pewter”

Ví dụ

  • những chiếc đĩa thiếc trên tủ đựng chén bát / Đã bắt và phản chiếu ngọn lửa
  • , .Căn phòng được ngăn cách bởi các vách gỗ thấp thành các gian nhỏ, nơi tám hoặc mười người có thể ngồi cùng nhau và đặt những chiếc vạc bia và ly của họ lên những chiếc bàn hẹp ở giữa.
  • ( ) , two-handled wide-mouthed .Một thùng rượu (vì thời đó rượu được múc ra từ thùng bằng những chiếc bình thiếc) được đặt trên bàn, và mỗi người đều có chiếc cốc có hai quai hoặc miệng rộng trước mặt.

AI