Dịch

touchmark

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dấu hiệu nhận dạng chính thức của nhà sản xuất, được khắc vào một vật bằng thiếcdanh từThe manufacturer's official identifying sign, impressed into a pewter object.
  2. Biểu tượng, ký hiệu hoặc chỉ dẫn khắc khác được sử dụng để hỗ trợ việc căn chỉnh, hiệu chuẩn hoặc điều chỉnh khác của thiết bị đo lường hoặc dụng cụ khoa họcdanh từA symbol, sign, or other inscribed indication used to aid the alignment, calibration, or other adjustment of a measuring device or scientific instrument.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. touchmarkDạng gốc (base form)
  2. touchmarksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Dollond. . . . . .
  • Roper's saw-mill, , 20- bull-wheel.

AI