Dịch

trifle

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Trifledanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English dessert made from a mixture of thick custard, fruit, sponge cake, jelly and whipped cream.
  2. Chuyện vặt, chuyện nhỏ nhặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything that is of little importance or worth.
  3. Số tiền nhỏ, khoản tiền lẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An insignificant amount of money.
  4. Coi thường, xem nhẹđộng từnội động từ (intransitive)To deal with something as if it were of little importance or worth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trifleNguyên thể (infinitive)
  2. triflesSố nhiều (plural)
  3. trifledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. triflingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Một chút
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Một chút, lượng nhỏA very small amount (of something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chuyện vặt
Một chút
Nghịch ngợm
Lãng phí

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrifle
  2. từ tiếng Pháp cổtrufle“mockery”

Ví dụ

  • .Thật thú vị khi xem sự vui vẻ hời hợt trên màn ảnh trong khi nạn phân biệt chủng tộc được xếp lớp giữa các khóa học như những món bánh trifle nhão nhoét.
  • , eight-penny .Chuyện vặt, vài xu lẻ.
  • “ […]”Chỉ lấy một chút mù tạt Pháp [...]

AI