Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Lẳng lơ, dâm đãngtính từLewd, immoral; sexually open, unchaste.
- Vô cớ, ngang ngượctính từCapricious, reckless of morality, justice etc.; acting without regard for the law or the well-being of others; gratuitous.
- Người được nuông chiềudanh từA pampered or coddled person.
- Vui đùa, lang thang, tung tăngđộng từnội động từ (intransitive)To rove and ramble without restraint, rule, or limit; to revel; to play loosely; to frolic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wantonNguyên thể (infinitive)
- wantonsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wantonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wantoningPhân từ I (present participle)
- wantonerSo sánh hơn (comparative)
- more wantonSo sánh hơn (comparative)
- wantonestSo sánh nhất (superlative)
- most wantonSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wag-wantondanh từ, trạng từ, tính từ | danh từ, trạng từ, tính từ | Cỏ run rẩy: bất kỳ chi nào, Briza, cỏ |
| wanton kittens make sober catscụm từ | cụm từ | Tuy nhiên, những người ngỗ ngược và liều lĩnh khi còn trẻ có thể trở thành những người trưởng thành có trách nhiệm |
Họ từ (word family)
cùng gốc wanton9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Bất kham
- Bất kham, vô kỷ luậtUndisciplined, unruly; not able to be controlled.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bất kham
Người được nuông chiều
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , : ; : [...].Nếu bọn con gái giăng bẫy đàn ông, họ phải chịu gì cũng mặc: tôi căm ghét những kẻ như vậy; thà mặt họ bị đậu mùa còn hơn: nhưng tôi thú nhận chưa từng thấy bất kỳ hành vi lẳng lơ nào ở tội nghiệp Jenny.
- Manchester-Bury .Một số vụ phá hoại vô cớ nghiêm trọng đã xảy ra trên các đoàn tàu điện mới thuộc tuyến Manchester-Bury của Vùng London Midland trong những tuần gần đây.
- ' , / .Khác nào ruồi bọ dưới tay trẻ nghịch, các thần linh coi chúng ta chẳng khác trò tiêu khiển để sát hại.