Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wantonry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bừa bãi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being wanton.
Nguồn gốc
(etymology)
wanton
+
-ry
Ví dụ
Now
hold
your
tongues
for
charity
,
/
my
nobles
knights
and
ladies
free
,
/
And
listen
to
my
spell
,
/
To
battle
and
to
chivalry
/
And
making
love
in
wantonry
/
For
such
is
what
I
tell
.
AI
1
Tình trạng bừa bãi
1
Tình trạng bừa bãi
1
Tình trạng bừa bãi