Nghĩa chính
- Hài hòa, nhịp nhàng, cân đốitính từClear, harmonious, and restrained.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Apollonian netdanh từ | danh từ | Miếng đệm Apollonian |
| Apollonian circledanh từ | danh từ | Các đường tròn thuộc hai họ đường tròn sao cho mọi đường tròn trong họ thứ nhất cắt mọi đường tròn trong họ đường tròn thứ hai một cách trực giao và ngược lại |
| Apollonian gasketdanh từ | danh từ | Fractal được tạo ra từ ba đường tròn, trong đó mỗi đường tròn tiếp xúc với hai đường tròn còn lại |
Nguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra
- mượn từ tiếng Đứcapollinisch“Apollonian”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha