Dịch

apollonian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hài hòa, nhịp nhàng, cân đốitính từClear, harmonious, and restrained.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

Apollonian netdanh từMiếng đệm Apollonian
Apollonian circledanh từCác đường tròn thuộc hai họ đường tròn sao cho mọi đường tròn trong họ thứ nhất cắt mọi đường tròn trong họ đường tròn thứ hai một cách trực giao và ngược lại
Apollonian gasketdanh từFractal được tạo ra từ ba đường tròn, trong đó mỗi đường tròn tiếp xúc với hai đường tròn còn lại

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra

  1. mượn từ tiếng Đứcapollinisch“Apollonian”

AI