dionysian
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dâm dục phóng đãng; không kềm chế, thả lỏngtính từWild, irrational, undisciplined, orgiastic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dionysianDạng gốc (base form)
- more dionysianSo sánh hơn (comparative)
- most dionysianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pseudo-Dionysiantính từ | tính từ | Liên quan đến nhà thần học và triết học cổ đại Pseudo-Dionysius the Areopagite |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Đứcdionysisch“Dionysian”
Ví dụ
- Guadagnino’s “ ,” , , , “ ,” “ .”