Dịch

splurge

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phun ra, trào ra, tuôn rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) gush; to flow or move in a rush.
  2. Vung tiền, tiêu hoang, phung phíđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To spend lavishly or extravagantly, especially money.
  3. Phô trương, trưng diện xa hoađộng từnội động từ (intransitive)To produce an extravagant or ostentatious display.
  4. Sự phô trương, sự trưng diệndanh từAn extravagant or ostentatious display.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. splurgeNguyên thể (infinitive)
  2. splurgesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. splurgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. splurgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • splurge (sth) (out) (on sth)vung tiền (cái gì) (vào việc gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cuộc chi tiêu hoang phí
  1. An extravagant indulgence; a spending spree.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , limited-edition , $1,300.Người hâm mộ bay khắp đất nước, ở khách sạn, ăn uống bên ngoài và vung tiền vào mọi thứ từ áo nỉ đến đĩa than giới hạn, với mức chi tiêu trung bình của một người tham dự Eras gần 1.300 đô la.
  • .Anh ấy chọn vung tiền mua một chiếc xe hơi sang trọng.
  • , , ?Anh yêu, em biết ngân sách eo hẹp, nhưng anh nghĩ chúng ta có thể tiêu xả láng một chút và đi ăn tối ở một nhà hàng sang trọng vào cuối tuần này không?

AI