Dịch

surge

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/sɜːd͡ʒ/US/sɝd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tràn, dângdanh từA sudden transient rush, flood or increase.
  2. Dao động dọc cực đạidanh từThe maximum amplitude of a vehicle's forward/backward oscillation.
  3. Sự tăng vọt điện áp, xung điệndanh từA sudden electrical spike or increase of voltage and current.
  4. Tăng vọt, dâng tràođộng từnội động từ (intransitive)To rush, flood, or increase suddenly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surgeNguyên thể (infinitive)
  2. surgesSố nhiều (plural)
  3. surgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. surgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • surge (of sth)sự trào dâng (của cảm xúc gì)
  • surge in sthsự gia tăng đột biến về cái gìa surge in consumer spendingsự gia tăng đột biến trong chi tiêu tiêu dùng
  • surge of sthsự gia tăng đột biến về cái gìAfter an initial surge of interest, there has been little call for our services.Sau một đợt quan tâm tăng đột biến ban đầu, hiện có rất ít yêu cầu cho dịch vụ của chúng tôi.

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Hiện tượng trào khí máy nén
  1. A momentary reversal of the airflow through the compressor section of a jet engine due to disruption of the airflow entering the engine's air intake, accompanied by loud banging noises, emission of flame, and temporary loss of thrust.

Ví dụ

  • .Anh ấy cảm thấy một luồng phấn khích trào dâng.
  • , 1,500-1,600 , 1,700 1,800 .Khi động cơ diesel hoạt động hết công suất, ampe kế thường chỉ khoảng 1.500-1.600 ampe, thỉnh thoảng có những đợt tăng vọt dòng điện lúc khởi động hoặc khi leo dốc gắt lên tới 1.700 hoặc thậm chí 1.800 ampe.
  • , , , / .Chàng bay vút lên cao, và với tiếng gầm dữ dội, / Đuổi theo những ngọn sóng sủi bọt xô vào bờ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại^((please verify)) surgen
  2. từ tiếng Pháp trung đạisourgir
  3. từ tiếng Pháp cổsurgir“to rise, ride near the shore, arrive, land”

Cùng gốc (doublet)sourcesourd

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisourge
  2. từ tiếng Pháp cổsourgeon
  3. từ tiếng Latinhsurgō“to rise”

Ngôn ngữ khác

AI