Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tràn, dângdanh từA sudden transient rush, flood or increase.
- Dao động dọc cực đạidanh từThe maximum amplitude of a vehicle's forward/backward oscillation.
- Sự tăng vọt điện áp, xung điệndanh từA sudden electrical spike or increase of voltage and current.
- Tăng vọt, dâng tràođộng từnội động từ (intransitive)To rush, flood, or increase suddenly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- surge (of sth)sự trào dâng (của cảm xúc gì)
- surge in sthsự gia tăng đột biến về cái gìa surge in consumer spendingsự gia tăng đột biến trong chi tiêu tiêu dùng
- surge of sthsự gia tăng đột biến về cái gìAfter an initial surge of interest, there has been little call for our services.Sau một đợt quan tâm tăng đột biến ban đầu, hiện có rất ít yêu cầu cho dịch vụ của chúng tôi.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)power surgeSự tăng vọt điện ápsudden surgeSự dâng trào đột ngộtstorm surge(khí hậu học) Nước dâng do bãosurge protectorThiết bị được thiết kế để bảo vệ các thiết bị điện khỏi sự tăng vọt điện áp bằng cách hạn chế điện áp cung cấp cho thiết bị điện bằng cách chặn hoặc đoản mạch để nối đất bất kỳ điện áp không mong muốn nào vượt quá ngưỡng an toàntidal surgeĐồng nghĩa với storm surgesurge tankBể chứa được sử dụng để trung hòa áp suất trong hệ thống truyền tải chất lỏng bằng cách giải phóng áp suất khi thể tích tăng đột ngột và bằng cách cung cấp chất lỏng cho hệ thống khi áp suất giảm
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Hiện tượng trào khí máy nén
- A momentary reversal of the airflow through the compressor section of a jet engine due to disruption of the airflow entering the engine's air intake, accompanied by loud banging noises, emission of flame, and temporary loss of thrust.
Ví dụ
- .Anh ấy cảm thấy một luồng phấn khích trào dâng.
- , 1,500-1,600 , 1,700 1,800 .Khi động cơ diesel hoạt động hết công suất, ampe kế thường chỉ khoảng 1.500-1.600 ampe, thỉnh thoảng có những đợt tăng vọt dòng điện lúc khởi động hoặc khi leo dốc gắt lên tới 1.700 hoặc thậm chí 1.800 ampe.
- , , , / .Chàng bay vút lên cao, và với tiếng gầm dữ dội, / Đuổi theo những ngọn sóng sủi bọt xô vào bờ.
Họ từ (word family)
cùng gốc surgeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha