Nghĩa chính
- Bác sĩ phẫu thuậtdanh từOne who performs surgery; a doctor who performs operations on people or animals.
- Cá surgeon, cá bắp nẻ, cá đuôi gaidanh từA surgeonfish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surgeonDạng gốc (base form)
- surgeonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cardiac surgeon | Bác sĩ phẫu thuật tim | |
| consultant surgeon | Bác sĩ phẫu thuật chính | |
| plastic surgeondanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ |
| surgeon generaldanh từ | danh từ | Phẫu thuật |
| tree surgeondanh từ | danh từ | Người trồng và chăm cây |
| heart surgeondanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật tim |
| brain surgeondanh từ | danh từ | Một người thực hiện phẫu thuật não |
| top surgeondanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật thực hiện phẫu thuật hàng đầu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc surgeonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisurgien
- từ tiếng Anglo-Normansurgien
- từ tiếng Latinh bình dân*chīrurgiānus
Cùng gốc (doublet)chirurgeon
Ví dụ
- .Bác sĩ phẫu thuật từ chối mổ vì bệnh nhân là con trai bà.
- .Anh ấy là bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ.
- .Tom đã trở thành bác sĩ phẫu thuật.