Dịch

surgeries là số nhiều của surgery

surgery

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsɜː.d͡ʒə.ɹi/US/ˈsɝ.d͡ʒə.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Phẫu thuật, sự mổdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of medical intervention involving incisions to remove, repair, or replace a part of a body; an instance of this process (a procedure).
  2. Khoa ngoại, phẫu thuật họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The medical specialty related to the performance of surgical procedures.
  3. Phòng mổ, khoa phẫu thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A room or department where surgery is performed.
  4. Phòng khám bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A doctor's office; a clinic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surgeryDạng gốc (base form)
  2. surgeriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

elective surgeryPhẫu thuật tự chọn
major surgeryPhẫu thuật lớn
outpatient surgeryPhẫu thuật ngoại trú
brain surgerydanh từPhẫu thuật trên não hoặc nói rộng hơn là bất kỳ bộ phận nào của hệ thần kinh
plastic surgerydanh từPhẫu thuật thẩm mỹ
open-heart surgerydanh từCa phẫu thuật tim được thực hiện qua một vết mổ lớn ở ngực
bottom surgerydanh từPhẫu thuật xác định giới tính được thực hiện trên các cơ quan sinh sản, đặc biệt là bộ phận sinh dục
top surgerydanh từPhẫu thuật khẳng định giới tính được thực hiện trên ngực; phẫu thuật cắt bỏ vú hai bên hoặc nâng ngực

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Giờ khám bệnh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A medical practitioner’s office hours.

Ví dụ

  • , — minora, fastest-growing — , .Khi thực hiện kém, phẫu thuật tạo hình môi âm hộ - một thủ thuật nhằm giảm kích thước môi bé và là một trong những phẫu thuật thẩm mỹ phát triển nhanh nhất trên toàn thế giới - cũng có thể làm tổn thương dây thần kinh, dẫn đến đau bộ phận sinh dục và mất cảm giác tình dục.
  • .Đưa cô ấy tới phòng mổ.
  • .Tôi ghé qua phòng khám khi đang đi qua để cho bác sĩ xem bệnh trĩ của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisurgerie
  2. từ tiếng Pháp cổsurgerie
  3. từ tiếng Latinhchirurgia

Cùng gốc (doublet)chirurgy

AI