Dịch

theatre

A1danh từ (noun)
Hay gặp
US/ˈθiətɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà hátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative spelling of theater.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. theatreDạng gốc (base form)
  2. theatresSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in theatretrong phòng mổHe's still in theatre.Anh ấy vẫn còn trong phòng mổ.
  • theatre of sthlĩnh vực cái gì
  • theatre (of war/operations)chiến trường (chiến tranh/hoạt động)

Cụm từ (phrase)

amateur theatreKịch nghiệp dư
go to the theatreĐi xem kịch
lecture theatredanh từGiảng đường bậc thang
local theatreNhà hát địa phương
operating theatredanh từPhòng phẫu thuật
theatre ticketVé xem kịch
street theatredanh từLoại hình biểu diễn sân khấu được biểu diễn trên đường phố hoặc các khu vực công cộng khác
theatre bluesdanh từTẩy tế bào chết (quần áo)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rạp chiếu phim
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cinema; movie theatre.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitheater
  2. từ tiếng Pháp cổtheatre
  3. từ tiếng Latinhtheatrum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô ấy ở trong Đoàn Nhà hát kịch Quốc gia.
  • đi xem hát
  • dự định làm diễn viên kịch

AI