Nghĩa chính
- Phung phítính từExceeding the bounds of something; roving; hence, foreign.
- Quá mức, cực đoantính từExtreme; wild; excessive; unrestrained.
- Cắt cổ, quá đắttính từExorbitant
- Phung phí, hoang phítính từProfuse in expenditure; prodigal; wasteful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extravagantDạng gốc (base form)
- more extravagantSo sánh hơn (comparative)
- most extravagantSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- extravagant with sthphung phí cái gìResidents were warned not to be extravagant with water, in view of the low rainfall this year.Người dân được cảnh báo không nên phung phí nước do lượng mưa năm nay thấp.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiextravagaunt
- từ tiếng Pháp trung đạiextravagant
- từ tiếng Latinh trung đạiextravagans
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc extravagantVí dụ
- / .Tinh thần phóng túng và lầm lạc vội vã trở về chốn giam cầm.
- .Có điều gì đó hoang dã một cách cao thượng và phóng khoáng ở những thiên tài thiên bẩm.
- .Anh ấy boa rất hậu.