Dịch

prodigal

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hoang phítính từWastefully extravagant.
  2. Dồi dàotính từYielding profusely, lavish.
  3. Tràn trềtính từProfuse, lavishly abundant.
  4. Người hoang toàng; người ăn tiêu phung phídanh từA prodigal person; a spendthrift; a wastrel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prodigalDạng gốc (base form)
  2. prodigalsSố nhiều (plural)
  3. more prodigalSo sánh hơn (comparative)
  4. most prodigalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

prodigal sondanh từNgười trở về nhà sau chuyến du lịch hoặc lưu vong hoặc người được chào đón trở lại sau khi bị ô nhục, đặc biệt là đã ăn năn về hành vi ngông cuồng hoặc vô đạo đức trước đây

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Bỏ nhà ra đi
  1. Having (selfishly) abandoned a person, group, or ideal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiprodigal
  2. từ tiếng Latinh muộnprōdigālis“wasteful”
  3. từ tiếng Latinhprōdigus“wasteful, lavish, prodigal”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ta thấy mình có tội vì chi tiêu hoang phí trong những ngày lễ.
  • ; , .Anh ta thường ngã ngửa và đôi khi gục ngã vì cơn sốt theo sau; do đó ngay khi thử thách kết thúc, những người phụ nữ hào phóng chăm sóc anh ta và xoa cánh tay sưng tấy bằng một loại thảo dược đặc biệt.
  • , . / . / , , / .Và một, những người gặt hái trong công việc oi bức. Phía trước họ buộc những bó lúa. Phía sau là những vùng đất cao, tràn trề dầu, và bạc trắng trước gió.

AI