Dịch

brimming

B2tính từ (adjective)
/ˈbɹɪmɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Đầy tràn, tràn trềtính từkhông so sánh (not comparable)Full to the brim.

Ví dụ

  • .Anh ấy tràn đầy sự nhiệt huyết.
  • .Anh ấy tràn ngập hy vọng.
  • .Đôi mắt anh ấy ngấn lệ.

AI