Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
brimming
B2
tính từ
(adjective)
/ˈ
b
ɹ
ɪ
m
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Đầy tràn, tràn trề
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Full to the brim.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
brimming
brimming
ly
Vì vậy, để tràn hoặc tràn
trạng từ
over
brimming
Là dồi dào, đặc biệt là quá mức như vậy
tính từ
un
brimming
Không tràn ngập
tính từ
Ví dụ
He's
brimming
with
enthusiasm
.
Anh ấy tràn đầy sự nhiệt huyết.
He
was
brimming
over
with
hope
.
Anh ấy tràn ngập hy vọng.
His
eyes
are
brimming
with
tears
.
Đôi mắt anh ấy ngấn lệ.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đầy tràn
1
Đầy tràn
1
Đầy tràn