Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overbrimming
tính từ
(adjective)
UK
/
əʊ
v
ə
ˈ
b
ɹ
ɪ
m
ɪ
ŋ
/
US
/
oʊ
.
v
ɚˈ
b
ɹ
ɪ
m
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Là dồi dào, đặc biệt là quá mức như vậy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Being plentiful, particularly excessively so.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
overbrimming
overbrimming
ly
Với số lượng lớn hoặc quá mức
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
brimming
Ví dụ
The
fisherman
who
takes
two
little
orphans
into
his
already
overbrimming
family
belongs
fortunately
to
a
world
not
altogether
of
legend
.
AI
1
Là dồi dào
1
Là dồi dào
1
Là dồi dào