Dịch

spendthrift

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈspɛn(d)θɹɪft/US/ˈspɛn(d)ˌθɹɪft/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Improvident, profligate, or wasteful.chưa dịchtính từ
  2. Extravagant or lavish.chưa dịchtính từ
  3. Ai đó tiêu tiền một cách bừa bãi hoặc lãng phídanh từSomeone who spends money improvidently or wastefully.
  4. Bất cứ thứ gì phân phối các thuộc tính của nó một cách dồi dào, không hạn chếdanh từAnything that distributes its attributes profusely, without restraint.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spendthriftDạng gốc (base form)
  2. spendthriftsSố nhiều (plural)
  3. more spendthriftSo sánh hơn (comparative)
  4. most spendthriftSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spendthrift trustdanh từQuỹ tín thác được thành lập vì lợi ích của một người (thường vì người thụ hưởng đó không thể kiểm soát chi tiêu) trao cho người được ủy thác độc lập toàn quyền đưa ra quyết định về cách chi tiêu quỹ tín thác vì lợi ích của người thụ hưởng, do đó giữ tiền trong quỹ tín thác ngoài tầm với của các chủ nợ
spendthrift clausedanh từĐiều khoản chỉ ra rằng một quỹ tín thác được dự định hoạt động như một quỹ tín thác tiêu xài hoang phí
spendthrift provisiondanh từĐồng nghĩa với spendthrift clause

Nguồn gốc (etymology)

spendthrift“(archaic) savings; profits; wealth”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , ! — , , , .
  • . 14 .
  • , , , . :...

AI