Dịch

thrift

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự tiết kiệm, tính tiết kiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic of using a minimum of something (especially money).
  2. Ngân hàng tiết kiệmdanh từđếm được (countable)A savings bank.
  3. Cây cúc biển, cây thạch thảo biểndanh từđếm được (countable)Any of various plants of the genus Armeria, particularly Armeria maritima.
  4. Mua đồ cũ, sắm đồ cũđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shop or browse at a thrift shop; to buy (something) at a thrift shop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thriftNguyên thể (infinitive)
  2. thriftsSố nhiều (plural)
  3. thriftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thriftingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

thrift shopdanh từCửa hàng đồ cũ
thrift storedanh từCửa hàng đồ cũ
thrift-boxdanh từChiếc hộp hoặc vật đựng khác để đựng tiền tiết kiệm
ill-thriftdanh từSự thất bại của một con vật để phát triển
thrift shoppingdanh từHoạt động mua sắm tại một cửa hàng tiết kiệm
lavender thriftdanh từLoài thực vật có hoa ở Mỹ thuộc loài Limonium carolinianum
paradox of thriftdanh từNghịch lý của tiết kiệm
prickly thriftdanh từAcantholimon.chưa dịch

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự phát đạt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phát đạt, bổng lộc, mối lợiSuccess and advance in the acquisition of property; increase of worldly goods; gain; prosperity; profit.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tiết kiệm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

thrive-t

  1. từ tiếng Anh trung đạithrift
  2. từ tiếng Bắc Âu cổþrift“thriving condition, prosperity”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tính tiết kiệm của ông ấy thể hiện rõ qua lượng rác ít ỏi mà người thu gom lấy đi từ nhà ông.
  • , .Thông thường, các khoản vay thế chấp mua nhà được cấp từ các ngân hàng tiết kiệm.
  • : , , .Không, hãy để chiếc lưỡi nịnh bợ liếm láp thói xa hoa kệch cỡm, và uốn cong những khớp gối dễ bảo nơi sự khúm núm có thể đem lại bổng lộc.

AI