Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự tiết kiệm, tính tiết kiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic of using a minimum of something (especially money).
- Ngân hàng tiết kiệmdanh từđếm được (countable)A savings bank.
- Cây cúc biển, cây thạch thảo biểndanh từđếm được (countable)Any of various plants of the genus Armeria, particularly Armeria maritima.
- Mua đồ cũ, sắm đồ cũđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shop or browse at a thrift shop; to buy (something) at a thrift shop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thrift shopdanh từ | danh từ | Cửa hàng đồ cũ |
| thrift storedanh từ | danh từ | Cửa hàng đồ cũ |
| thrift-boxdanh từ | danh từ | Chiếc hộp hoặc vật đựng khác để đựng tiền tiết kiệm |
| ill-thriftdanh từ | danh từ | Sự thất bại của một con vật để phát triển |
| thrift shoppingdanh từ | danh từ | Hoạt động mua sắm tại một cửa hàng tiết kiệm |
| lavender thriftdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa ở Mỹ thuộc loài Limonium carolinianum |
| paradox of thriftdanh từ | danh từ | Nghịch lý của tiết kiệm |
| prickly thriftdanh từ | danh từ | Acantholimon.chưa dịch |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự phát đạt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phát đạt, bổng lộc, mối lợiSuccess and advance in the acquisition of property; increase of worldly goods; gain; prosperity; profit.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự tiết kiệm
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc thriftNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tính tiết kiệm của ông ấy thể hiện rõ qua lượng rác ít ỏi mà người thu gom lấy đi từ nhà ông.
- , .Thông thường, các khoản vay thế chấp mua nhà được cấp từ các ngân hàng tiết kiệm.
- : , , .Không, hãy để chiếc lưỡi nịnh bợ liếm láp thói xa hoa kệch cỡm, và uốn cong những khớp gối dễ bảo nơi sự khúm núm có thể đem lại bổng lộc.