Dịch

frugality

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính tiết kiệm, sự tằn tiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being frugal; prudent economy.
  2. Sự sử dụng tiết kiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sparing use; sparingness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frugalityDạng gốc (base form)
  2. frugalitiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , ; , , , , —Tôi biết, lòng tự trọng và sự trung thực sẽ khiến bạn, khi nhận thức được tình cảnh của mình, cố gắng tiết kiệm hết mức có thể; và có lẽ, chừng nào sự tiết kiệm của bạn chỉ cắt giảm sự thoải mái của bản thân, bạn có thể được phép thực hiện nó, nhưng ngoài mức đó ra—
  • .Cần kiệm xây nhà như lâu đài.
  • .Nhờ đức tính tiết kiệm, anh ấy đã làm nên cơ nghiệp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

frugal-ity

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạifrugalité

AI