Nghĩa chính
- Rất miễn cưỡng khi tiêu tiền một cách không cần thiếtdanh từGreat reluctance to spend money unnecessarily.
- Chất lượng hoặc đặc điểm của việc sử dụng ít tài nguyên hoặc lời giải thích nhất để giải quyết vấn đềdanh từThe quality or characteristic of using the fewest resources or explanations to solve a problem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parsimonyDạng gốc (base form)
- parsimoniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| law of parsimonydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Occam's razor |
| parsimony principledanh từ riêng | danh từ riêng | Giả thuyết cho rằng kiểu phát sinh loài bao gồm ít thay đổi về tính cách nhất là giả thuyết có nhiều khả năng đúng nhất |
| principle of parsimonydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Occam's razor |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . , , . , , .
- , , , , .
- & . . . . . & . 12 6. [...] : & £175 .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc parsimonyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiparcimonie
- từ tiếng Latinhparcimōnia
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂epó“away; off”