Dịch

parsimony

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rất miễn cưỡng khi tiêu tiền một cách không cần thiếtdanh từGreat reluctance to spend money unnecessarily.
  2. Chất lượng hoặc đặc điểm của việc sử dụng ít tài nguyên hoặc lời giải thích nhất để giải quyết vấn đềdanh từThe quality or characteristic of using the fewest resources or explanations to solve a problem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parsimonyDạng gốc (base form)
  2. parsimoniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

law of parsimonydanh từ riêngĐồng nghĩa với Occam's razor
parsimony principledanh từ riêngGiả thuyết cho rằng kiểu phát sinh loài bao gồm ít thay đổi về tính cách nhất là giả thuyết có nhiều khả năng đúng nhất
principle of parsimonydanh từ riêngĐồng nghĩa với Occam's razor

Ví dụ

  • , , . , , . , , .
  • , , , , .
  • & . . . . . & . 12 6. [...] : & £175 .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparcimonie
  2. từ tiếng Latinhparcimōnia
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂epó“away; off”

AI