Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính hiệu quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent to which a resource is used for the intended purpose.
- Hiệu suấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ratio of useful work to energy expended. Often given the symbol η.
- Năng suất, hiệu quả làm việcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent to which time is well used for the intended task.
- Căn hộ khép kín nhỏ, căn hộ studiodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A one-room apartment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- efficiencyDạng gốc (base form)
- efficienciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| energy efficiency | Hiệu quả sử dụng năng lượng | |
| fuel efficiency | Hiệu suất nhiên liệu | |
| greater efficiency | Hiệu quả cao hơn | |
| improve efficiency | Nâng cao hiệu quả | |
| increase efficiency | Tăng hiệu suất | |
| tax efficiencydanh từ | danh từ | Tính tiết kiệm thuế |
| cost efficiencydanh từ | danh từ | Một cách để tiết kiệm tiền hoặc tiêu ít tiền hơn |
| dynamic efficiencydanh từ | danh từ | Một tình huống trong đó không thể làm cho một thế hệ trở nên tốt hơn mà không làm cho thế hệ khác trở nên tồi tệ hơn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Năng lực tác động
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Năng lực tác động, sự linh ứngThe quality of producing an effect or effects.
Ví dụ
- .Các quy định làm giảm tính hiệu quả.
- , , 50%.Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
- .Hiệu quả làm việc của phòng kế hoạch rất đáng thất vọng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc efficiencyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- performancedễ nhầmChỉ hiệu quả và tính tiết kiệm tài nguyên mà không lãng phí, trong khi 'performance' chỉ toàn bộ khả năng hoạt động hoặc kết quả thực tế.